se ratatiner
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tự động từ:
- Co lại, quắt lại, rúm lại: Chỉ hành động tự nhiên của một vật thể (thường là hữu cơ) bị teo nhỏ, nhăn nheo, co quắp lại do mất nước, lạnh, tuổi già hoặc vì sợ hãi. Thường diễn tả sự thu mình lại.
Ví dụ sử dụng
- Tự động từ:
- Les feuilles mortes se ratatinent au soleil. (Những chiếc lá khô quắt lại dưới ánh nắng mặt trời.)
- La vieille pomme s'est ratatinée dans le compotier. (Quả táo cũ đã teo nhỏ lại trong đĩa đựng trái cây.)
- Il se ratatina de peur dans son coin. (Nó co quắp lại vì sợ hãi trong góc của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Dùng để miêu tả con người một cách ẩn dụ: Diễn tả việc ai đó thu mình, co cụm lại về mặt tinh thần hoặc xã hội.
- Depuis sa retraite, il s'est ratatiné sur lui-même et ne sort plus. (Kể từ khi nghỉ hưu, ông ấy đã thu mình lại và không ra ngoài nữa.)
Biến thể và từ gần giống
- Ratatiné, ratatinée (tính từ): Ở trạng thái bị teo, nhăn nheo, co quắp.
- Un visage ratatiné par l'âge. (Một khuôn mặt nhăn nheo vì tuổi tác.)
- Ratatinement (danh từ): Sự co lại, sự teo đi.
- Le ratatinement de la peau. (Sự nhăn nheo của da.)
Từ đồng nghĩa
- Se recroqueviller: Co quắp, cuộn tròn lại (thường vì lạnh hoặc sợ).
- Se flétrir: Héo, úa (cho cây cối, hoa lá).
- Se rider: Nhăn lại (thường nói về da).
- Se contracter: Co lại, co thắt.
Từ trái nghĩa
- Se déployer: Mở ra, trải rộng ra.
- S'épanouir: Nở rộ, phát triển tươi tốt.
- Gonfler: Phồng lên.
Thành ngữ liên quan
- Se ratatiner comme une vieille pomme: Teo lại như một quả táo cũ. (Thành ngữ so sánh nhấn mạnh sự co lại, nhăn nheo.)
- Après des heures au soleil, il s'est ratatiné comme une vieille pomme. (Sau nhiều giờ dưới nắng, anh ta teo lại như một quả táo cũ.)
tự động từ
- quắt lại
- con rúm lại, co quắp
- Une femme qui se ratatine dans ses pauvres vêtementsmột người đàn bà co quắp trong bộ quần áo tồi tàn